lá đơn

lá đơn

Cô ấy đã nộp lá đơn xin việc vào công ty đó.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tờ giấy nội dung trình bày yêu cầu, nguyện vọng: " đơn" một tờ đơn, thường được viết tay hoặc đánh máy, dùng để gửi đến cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân thẩm quyền nhằm xin xét duyệt một điều đó.
    • Văn bản chính thức xin phép hoặc khiếu nại: " đơn" cũng chỉ một văn bản hành chính, pháp lý thể hiện lời thỉnh cầu, khiếu nại hoặc đề nghị.
dụ sử dụng
  • (Anh ấy soạn thảo một tờ giấy trình bày nguyện vọng xin thôi việc.)
  • ( ấy gửi văn bản chính thức yêu cầu xem xét lại vụ việc đến tòa.)
  • ( học sinh viết tờ đơn để xin được cấp học bổng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " đơn từ chức": văn bản xin thôi giữ chức vụ.
    • Sau vụ bối, ông ấy đệ đơn đơn từ chức. (Sau vụ việc tai tiếng, ông ấy gửi văn bản xin thôi chức vụ của mình.)
  • " đơn thỉnh nguyện": văn bản tập thể yêu cầu một thay đổi chính sách hoặc hành động.
    • Người dân tên vào đơn thỉnh nguyện gửi chính quyền. (Người dân đồng loạt vào tờ đơn yêu cầu chính quyền thay đổi chính sách.)
Biến thể từ gần giống
  • Đơn (danh từ): tờ giấy nội dung yêu cầu, thường dùng trong văn bản hành chính.
    • Đơn xin việc phải được viết rõ ràng. (Tờ đơn xin việc cần trình bày chi tiết, dễ hiểu.)
  • Đơn từ (danh từ ghép): chỉ chung các loại văn bản yêu cầu, thỉnh cầu.
    • ấy chuẩn bị đầy đủ đơn từ để nộp. ( ấy sắp xếp tất cả các văn bản yêu cầu cần thiết để gửi đi.)
Từ đồng nghĩa
  • Tờ đơn: tờ giấy trình bày yêu cầu.
  • Văn bản thỉnh cầu: văn bản chính thức xin phép hoặc đề nghị.
  • Thư xin: thư từ nội dung xin xét duyệt.
Thành ngữ liên quan
  • Viết đơn cầu cứu: gửi văn bản yêu cầu sự giúp đỡ khẩn cấp.
    • Họ đã viết đơn cầu cứu gửi lên cấp trên. (Họ soạn thảo văn bản yêu cầu sự trợ giúp khẩn cấp từ cấp trên.)